老东西

老东西
lǎodōngxi
lão đông tây

lão già; đồ già khốn kiếp

2 nghĩa#24020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lão già; đồ già khốn kiếp

    • Đồ lão già nhà anh!

  2. danh từ

    đồ lão già (khinh); lão già đáng khinh

    • Đồ lão già này!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.