Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老头子
老头子
lão đầu tử
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
2 nghĩa#8722
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
中年纪大的男人;妻子对年长丈夫的昵称niánjì dà de nánrén; qīzi duì niánzhǎng zhàngfu de nìchèng
- 。
Ông xã tôi đang ở nhà.
- 貳名danh từ
(khẩu) ông già; lão già
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
- 。
Ông già của tôi rất thích câu cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
老头子
Phồn thể老頭子
lão đầu tử
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
2 nghĩa#8722
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
中年纪大的男人;妻子对年长丈夫的昵称niánjì dà de nánrén; qīzi duì niánzhǎng zhàngfu de nìchèng
- 。
Ông xã tôi đang ở nhà.
- 貳名danh từ
(khẩu) ông già; lão già
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
- 。
Ông già của tôi rất thích câu cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜