老头子

老头子
lǎotóuzi
lão đầu tử

ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già

2 nghĩa#8722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già

    年纪大的男人;妻子对年长丈夫的昵称niánjì dà de nánrén; qīzi duì niánzhǎng zhàngfu de nìchèng

    • Ông xã tôi đang ở nhà.

  2. danh từ

    (khẩu) ông già; lão già

    年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén

    • Ông già của tôi rất thích câu cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.