Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老吾老,以及人之老
老吾老,以及人之老
kính trọng cha mẹ già của mình, rồi mở rộng lòng kính trọng đó đến người già của người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kính trọng cha mẹ già của mình, rồi mở rộng lòng kính trọng đó đến người già của người khác [thành ngữ]
- ,。
Kính trọng người già như kính trọng cha mẹ mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老吾老,以及人之老
Phồn thể老
kính trọng cha mẹ già của mình, rồi mở rộng lòng kính trọng đó đến người già của người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kính trọng cha mẹ già của mình, rồi mở rộng lòng kính trọng đó đến người già của người khác [thành ngữ]
- ,。
Kính trọng người già như kính trọng cha mẹ mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜