老于世故

老于世故
lǎoshì
lão vu thế cố

lão luyện chuyện đời; từng trải; thạo đời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lão luyện chuyện đời; từng trải; thạo đời [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người từng trải.

  2. tính từ

    lão luyện; chín chắn; già dặn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.