Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老于世故
老于世故
lão vu thế cố
lão luyện chuyện đời; từng trải; thạo đời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lão luyện chuyện đời; từng trải; thạo đời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người từng trải.
- 貳形tính từ
lão luyện; chín chắn; già dặn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
老于世故
Phồn thể老於世故
lão vu thế cố
lão luyện chuyện đời; từng trải; thạo đời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lão luyện chuyện đời; từng trải; thạo đời [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người từng trải.
- 貳形tính từ
lão luyện; chín chắn; già dặn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜