翻遍

翻遍
fānbiàn
phiên biến

lật tung; lục tung (khắp nơi)

3 nghĩa#37065
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật tung; lục tung (khắp nơi)

    • Tôi đã lật hết tất cả sách.

  2. động từ

    lật tung; lục soát khắp nơi

    • Anh ấy đã lục tung tất cả sách.

  3. động từ

    lật; lục lọ; lật qua

    • Tôi đã lục tung tất cả sách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.