翻版

翻版
fānbǎn
phiên bản

bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái

6 nghĩa#40687
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái

    • Đây là sách tái bản.

  2. bản sao; phiên bản nhái; bản làm lại

  3. bản sao; phiên bản lậu; hàng nhái

  4. bản sao; bản nhái; phiên bản lậu

  5. động từ

    bản in lại; bản sao chép lậu; phiên bản (nhái)

    • Cuốn sách này là bản in lại.

  6. danh từ

    bản sao lậu; bản in lại trái phép

    • Đây là sách lậu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.