翻旧账

翻旧账
fānjiùzhàng
phiên cựu trướng

lôi chuyện cũ ra; bới chuyện đã qua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lôi chuyện cũ ra; bới chuyện đã qua

    • Anh ấy thích lật lại chuyện cũ.

  2. bới móc chuyện cũ; lật lại chuyện xưa

  3. lật lại chuyện cũ; khơi lại chuyện đã qua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.