Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘辫子
翘辫子
kiều biện tử
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
2 nghĩa#49325
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 貳
chết; toi mạng (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘辫子
Phồn thể翹辮子
kiều biện tử
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
2 nghĩa#49325
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 貳
chết; toi mạng (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.