Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘二郎腿
翘二郎腿
kiều nhị lang thối
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
翘二郎腿
Phồn thể翹二郎腿
kiều nhị lang thối
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.