翘二郎腿

翘二郎腿
qiàoèrlángtuǐ
kiều nhị lang thối

ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.