翅膀硬

翅膀硬
chìbǎngyìng
sí bảng ngạnh

(bóng) đã cứng cánh; đã đủ lông đủ cánh (không còn cần sự giúp đỡ của người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) đã cứng cánh; đã đủ lông đủ cánh (không còn cần sự giúp đỡ của người khác)

    • Chim non đã đủ lông đủ cánh, có thể bay đi rồi.

  2. tính từ

    (bóng) cứng cánh; đủ lông đủ cánh (không còn cần nương tựa ai nữa)

    • Anh ấy đã trưởng thành rồi, không còn nghe lời bố mẹ nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.