羽翼丰满

羽翼丰满
fēngmǎn
vũ dực phong mãn

lông cánh đã đủ; đã trưởng thành; đã đủ lông đủ cánh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lông cánh đã đủ; đã trưởng thành; đã đủ lông đủ cánh [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đã trưởng thành rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.