Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
羽翼丰满
羽翼丰满
vũ dực phong mãn
lông cánh đã đủ; đã trưởng thành; đã đủ lông đủ cánh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lông cánh đã đủ; đã trưởng thành; đã đủ lông đủ cánh [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đã trưởng thành rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羽翼丰满
Phồn thể羽翼豐滿
vũ dực phong mãn
lông cánh đã đủ; đã trưởng thành; đã đủ lông đủ cánh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lông cánh đã đủ; đã trưởng thành; đã đủ lông đủ cánh [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đã trưởng thành rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.