羽绒服

羽绒服
róng
vũ nhung phục

áo lông vũ; áo phao

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo lông vũ; áo phao

    • Chiếc áo khoác lông vũ này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.