Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
羯鼓
羯鼓
yết cổ
trống yết cổ (trống da hai đầu, thân thắt nhỏ ở giữa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống yết cổ (trống da hai đầu, thân thắt nhỏ ở giữa)
- 。
Yết cổ là một loại nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羯鼓
Phồn thể羯
yết cổ
trống yết cổ (trống da hai đầu, thân thắt nhỏ ở giữa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống yết cổ (trống da hai đầu, thân thắt nhỏ ở giữa)
- 。
Yết cổ là một loại nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ