Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
羯族
羯族
yết tộc
người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)
- 。
Người Yết là một dân tộc cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羯族
Phồn thể羯
yết tộc
người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)
- 。
Người Yết là một dân tộc cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ