Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群岛
群岛
quần đảo
quần đảo
2 nghĩa#11506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần đảo
中许多岛屿聚集在一起的地方xǔduō dǎoyǔ jùjí zài yīqǐ de dìfang
- 。
Quần đảo này rất đẹp.
- 貳名danh từ
quần đảo
中由许多岛屿组成的地区yóu xǔduō dǎoyǔ zǔchéng de dìqū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
群岛
Phồn thể群島
quần đảo
quần đảo
2 nghĩa#11506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần đảo
中许多岛屿聚集在一起的地方xǔduō dǎoyǔ jùjí zài yīqǐ de dìfang
- 。
Quần đảo này rất đẹp.
- 貳名danh từ
quần đảo
中由许多岛屿组成的地区yóu xǔduō dǎoyǔ zǔchéng de dìqū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ