群岛

群岛
qúndǎo
quần đảo

quần đảo

2 nghĩa#11506
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần đảo

    许多岛屿聚集在一起的地方xǔduō dǎoyǔ jùjí zài yīqǐ de dìfang

    • Quần đảo này rất đẹp.

  2. danh từ

    quần đảo

    由许多岛屿组成的地区yóu xǔduō dǎoyǔ zǔchéng de dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.