列岛

列岛
lièdǎo
liệt đảo

quần đảo; liệt đảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần đảo; liệt đảo

    • Quần đảo này có rất nhiều đảo nhỏ.

  2. danh từ

    quần đảo; chuỗi đảo

    • Quần đảo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.