群山

群山
qúnshān
quần sơn

dãy núi; quần sơn

2 nghĩa#22244
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi; quần sơn

    • Những ngọn núi bao quanh ngôi làng nhỏ này.

  2. danh từ

    dãy núi; quần sơn

    • Những ngọn đồi bao quanh ngôi làng nhỏ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.