群嘲

群嘲
qúncháo
quần trào

chế giễu tập thể; cùng nhau chế nhạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế giễu tập thể; cùng nhau chế nhạo

    • Anh ấy bị chế giễu vì nói sai.

  2. động từ

    bị đám đông chế giễu; bị cộng đồng mạng chỉ trích

    • Anh ấy bị cả nhóm chế giễu vì nói sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.