Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群件
群件
quần kiện
phần mềm cộng tác; phần mềm nhóm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần mềm cộng tác; phần mềm nhóm
- 。
Groupware là một loại phần mềm cộng tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
群件
Phồn thể群
quần kiện
phần mềm cộng tác; phần mềm nhóm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần mềm cộng tác; phần mềm nhóm
- 。
Groupware là một loại phần mềm cộng tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ