群件

群件
qúnjiàn
quần kiện

phần mềm cộng tác; phần mềm nhóm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm cộng tác; phần mềm nhóm

    • Groupware là một loại phần mềm cộng tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.