美颜

美颜
měiyán
mỹ nhan

làm đẹp khuôn mặt; chỉnh sắc đẹp (bằng mỹ phẩm hoặc bộ lọc ảnh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm đẹp khuôn mặt; chỉnh sắc đẹp (bằng mỹ phẩm hoặc bộ lọc ảnh)

    • Cô ấy thích dùng camera làm đẹp.

  2. động từ

    làm đẹp ảnh; chỉnh sắc nét (bộ lọc làm đẹp khuôn mặt)

    • Phần mềm này có thể chỉnh sửa ảnh đẹp hơn.

  3. danh từ

    làm đẹp khuôn mặt; lọc ảnh làm đẹp (tính năng camera)

    • Cô ấy có một khuôn mặt đẹp.

  4. làm đẹp khuôn mặt; lọc đẹp (chức năng chỉnh ảnh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.