Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美轮美奂
美轮美奂
mỹ luân mỹ hoán
tráng lệ nguy nga; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tráng lệ nguy nga; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]
- 。
Tòa nhà này thật tráng lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
美轮美奂
Phồn thể美輪美奐
mỹ luân mỹ hoán
tráng lệ nguy nga; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tráng lệ nguy nga; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]
- 。
Tòa nhà này thật tráng lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ