美轮美奂

美轮美奂
měilúnměihuàn
mỹ luân mỹ hoán

tráng lệ nguy nga; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tráng lệ nguy nga; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]

    • Tòa nhà này thật tráng lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.