Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美艳
美艳
mỹ diễm
đẹp rực rỡ; lộng lẫy quyến rũ
3 nghĩa#35280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp rực rỡ; lộng lẫy quyến rũ
- 。
Cô ấy trông rất lộng lẫy.
- 貳
đẹp rực rỡ và quyến rũ; mỹ diễm
- 參
đẹp lộng lẫy; kiều diễm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美艳
Phồn thể美艷
mỹ diễm
đẹp rực rỡ; lộng lẫy quyến rũ
3 nghĩa#35280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp rực rỡ; lộng lẫy quyến rũ
- 。
Cô ấy trông rất lộng lẫy.
- 貳
đẹp rực rỡ và quyến rũ; mỹ diễm
- 參
đẹp lộng lẫy; kiều diễm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ