美甲师

美甲师
měijiǎshī
mỹ giáp sư

thợ làm móng; kỹ thuật viên nail

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ làm móng; kỹ thuật viên nail

    • Cô ấy là một thợ làm móng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.