Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美帝
美帝
mỹ đế
(trong tuyên truyền thời kỳ đầu của ĐCSTQ) Mỹ đế (chỉ Hoa Kỳ như một quốc gia đế quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(trong tuyên truyền thời kỳ đầu của ĐCSTQ) Mỹ đế (chỉ Hoa Kỳ như một quốc gia đế quốc)
- 。
Mỹ đế là quốc gia đế quốc chủ nghĩa.
- 貳名danh từ
đế quốc Mỹ; (khẩu) Mỹ
- 。
Mỹ Đế là một quốc gia hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美帝
Phồn thể美
mỹ đế
(trong tuyên truyền thời kỳ đầu của ĐCSTQ) Mỹ đế (chỉ Hoa Kỳ như một quốc gia đế quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(trong tuyên truyền thời kỳ đầu của ĐCSTQ) Mỹ đế (chỉ Hoa Kỳ như một quốc gia đế quốc)
- 。
Mỹ đế là quốc gia đế quốc chủ nghĩa.
- 貳名danh từ
đế quốc Mỹ; (khẩu) Mỹ
- 。
Mỹ Đế là một quốc gia hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ