美工刀

美工刀
měigōngdāo
mỹ công đao

dao rọc giấy; dao trổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao rọc giấy; dao trổ

    • Tôi cần một con dao rọc giấy.

  2. danh từ

    dao rọc giấy; dao cắt đề can

    • Làm ơn cho tôi một con dao rọc giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.