美工

美工
měigōng
mỹ công

nhân viên thiết kế mỹ thuật; họa sĩ thiết kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên thiết kế mỹ thuật; họa sĩ thiết kế

    • Anh ấy là một nhà thiết kế đồ họa.

  2. danh từ

    nhân viên thiết kế mỹ thuật; họa sĩ thiết kế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.