美容手术

美容手术
měiróngshǒushù
mỹ dung thủ thuật

phẫu thuật thẩm mỹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật thẩm mỹ

    • Cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.