美发师

美发师
měishī
mỹ phát sư

thợ làm đẹp; thợ trang điểm; thợ uốn tóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ làm đẹp; thợ trang điểm; thợ uốn tóc

    • Cô ấy muốn trở thành một thợ làm tóc.

  2. danh từ

    nhân viên làm đẹp; thợ thẩm mỹ (nữ)

    • Cô ấy là một thợ làm tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.