Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美人鱼
美人鱼
mỹ nhân ngư
nàng tiên cá; người cá
1 nghĩa#14119
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nàng tiên cá; người cá
中传说中下半身是鱼、上半身是人的神话生物chuánshuō zhōng xiàbàn shēn shì yú、shàngbàn shēn shì rén de shénhuà shēngwù
- 。
Nàng tiên cá là sinh vật trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美人鱼
Phồn thể美人魚
mỹ nhân ngư
nàng tiên cá; người cá
1 nghĩa#14119
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nàng tiên cá; người cá
中传说中下半身是鱼、上半身是人的神话生物chuánshuō zhōng xiàbàn shēn shì yú、shàngbàn shēn shì rén de shénhuà shēngwù
- 。
Nàng tiên cá là sinh vật trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ