Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美人腿
美人腿
mỹ nhân thối
(khẩu) thân cây lúa miêu (rau củ ăn được của cây lúa dại Mãn Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) thân cây lúa miêu (rau củ ăn được của cây lúa dại Mãn Châu)
- 。
Mỹ nhân thối là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
美人腿
Phồn thể美
mỹ nhân thối
(khẩu) thân cây lúa miêu (rau củ ăn được của cây lúa dại Mãn Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) thân cây lúa miêu (rau củ ăn được của cây lúa dại Mãn Châu)
- 。
Mỹ nhân thối là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ