美人痣

美人痣
měirénzhì
mỹ nhân chí

nốt ruồi duyên; nốt ruồi duyên dáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nốt ruồi duyên; nốt ruồi duyên dáng

    • Cô ấy có một nốt ruồi duyên ở khóe miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.