美人

美人
měirén
mỹ nhân

mỹ nhân; người đẹp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6818
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỹ nhân; người đẹp

    漂亮、好看的女人piàoliàng、hǎokàn de nǚrén

    • Cô ấy là một mỹ nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.