- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
Anh ấy bị bệnh động kinh.
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
Anh ấy bị bệnh động kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.