羊角豆

羊角豆
yángjiǎodòu
dương giác đậu

cây đậu bắp (Hibiscus esculentus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây đậu bắp (Hibiscus esculentus)

    • Đậu bắp là một loại rau.

  2. danh từ

    đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.