羊肉

羊肉
yángròu
dương nhục

thịt cừu; thịt dê

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#15399
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt cừu; thịt dê

    • Tôi thích ăn thịt cừu.

  2. danh từ

    thịt dê; thịt cừu

    • Tôi thích ăn thịt dê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.