羊穿

羊穿
yángchuān
dương xuyên

chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.