- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
giấy da (làm từ da cừu); giấy parchment
giấy da (làm từ da cừu); giấy parchment
Tấm da cừu này đã rất cũ rồi.
giấy da (làm từ da cừu); giấy parchment
giấy da (làm từ da cừu); giấy parchment
Tấm da cừu này đã rất cũ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.