羊皮纸

羊皮纸
yángzhǐ
dương bì chỉ

giấy da (làm từ da cừu); giấy parchment

1 nghĩa#45896
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy da (làm từ da cừu); giấy parchment

    • Tấm da cừu này đã rất cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.