羊癫疯

羊癫疯
yángdiānfēng
dương điên phong

bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)

    • Anh ấy mắc bệnh động kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.