羊毛衫

羊毛衫
yángmáoshān
dương mao sam

áo len; áo len cardigan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo len; áo len cardigan

    • Chiếc áo len này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.