- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt nạ; kính che mặt (dùng trong lặn, phòng độc,…)
mặt nạ; kính che mặt (dùng trong lặn, phòng độc,…)
中保护脸部的罩子,用于潜水或防毒bǎohù liǎnbù de zhàozi, yònyú qiányǔ huò fánɡdú
Anh ấy đang đeo mặt nạ.
mặt nạ; tấm che mặt
中用来保护或遮挡脸部的东西yònglái bǎohù huò zhēdǎng liǎnbù de dōngxi
mặt nạ
中覆盖脸部的保护用具fùgài liǎnbù de bǎohù yòngjù
Xin hãy đeo mặt nạ vào.
mặt nạ; kính che mặt (dùng trong lặn, phòng độc,…)
mặt nạ; kính che mặt (dùng trong lặn, phòng độc,…)
中保护脸部的罩子,用于潜水或防毒bǎohù liǎnbù de zhàozi, yònyú qiányǔ huò fánɡdú
Anh ấy đang đeo mặt nạ.
mặt nạ; tấm che mặt
中用来保护或遮挡脸部的东西yònglái bǎohù huò zhēdǎng liǎnbù de dōngxi
mặt nạ
中覆盖脸部的保护用具fùgài liǎnbù de bǎohù yòngjù
Xin hãy đeo mặt nạ vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.