罚出场

罚出场
chūchǎng
phạt xuất trường

phạt truất ra sân; truất ra sân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạt truất ra sân; truất ra sân

    • Trọng tài đã đuổi anh ấy ra khỏi sân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.