罗马凉鞋

罗马凉鞋
Luóliángxié
la mã lương hài

dép sandal kiểu La Mã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dép sandal kiểu La Mã

    • Cô ấy đang đi một đôi dép sandal La Mã.

  2. danh từ

    dép sandal kiểu La Mã; dép xăng đan quai mắt cá

    • Cô ấy đang đi một đôi sandal La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.