Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗马凉鞋
罗马凉鞋
la mã lương hài
dép sandal kiểu La Mã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dép sandal kiểu La Mã
- 。
Cô ấy đang đi một đôi dép sandal La Mã.
- 貳名danh từ
dép sandal kiểu La Mã; dép xăng đan quai mắt cá
- 。
Cô ấy đang đi một đôi sandal La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
罗马凉鞋
Phồn thể羅馬涼鞋
la mã lương hài
dép sandal kiểu La Mã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dép sandal kiểu La Mã
- 。
Cô ấy đang đi một đôi dép sandal La Mã.
- 貳名danh từ
dép sandal kiểu La Mã; dép xăng đan quai mắt cá
- 。
Cô ấy đang đi một đôi sandal La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.