罗雀掘鼠

罗雀掘鼠
luóquèjuéshǔ
la tước quật thử

giăng bẫy chim sẻ, đào hang bắt chuột (cảnh cùng quẫn, phải kiếm ăn từng chút) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giăng bẫy chim sẻ, đào hang bắt chuột (cảnh cùng quẫn, phải kiếm ăn từng chút) [thành ngữ]

    • Bắt chim đào chuột, ví với cuộc sống nghèo khổ.

  2. động từ

    dùng mọi cách kiếm thức ăn (thời đói kém); bẫy chim đào chuột [thành ngữ]

    • Trong thời kỳ đói kém, người ta tìm mọi cách để kiếm thức ăn để sống sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.