罗缕纪存

罗缕纪存
luócún
la lũ kỷ tồn

ghi chép và lưu giữ tỉ mỉ từng chi tiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi chép và lưu giữ tỉ mỉ từng chi tiết

    • Anh ấy đã ghi chép và bảo tồn nhiều tài liệu lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.