Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗望子
罗望子
la vọng tử
cây me; quả me (Tamarindus indica)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây me; quả me (Tamarindus indica)
- 。
Me là một loại trái cây nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗望子
Phồn thể羅望子
la vọng tử
cây me; quả me (Tamarindus indica)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây me; quả me (Tamarindus indica)
- 。
Me là một loại trái cây nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.