罗曼史

罗曼史
luómànshǐ
la mạn sử

chuyện tình lãng mạn; romance

2 nghĩa#37313
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện tình lãng mạn; romance

    • Tôi thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.

  2. danh từ

    mối tình lãng mạn; chuyện tình

    • Anh ấy có nhiều chuyện tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.