Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗曼史
罗曼史
la mạn sử
chuyện tình lãng mạn; romance
2 nghĩa#37313
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện tình lãng mạn; romance
- 。
Tôi thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
- 貳名danh từ
mối tình lãng mạn; chuyện tình
- 。
Anh ấy có nhiều chuyện tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗曼史
Phồn thể羅曼史
la mạn sử
chuyện tình lãng mạn; romance
2 nghĩa#37313
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện tình lãng mạn; romance
- 。
Tôi thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
- 貳名danh từ
mối tình lãng mạn; chuyện tình
- 。
Anh ấy có nhiều chuyện tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.