罗曼使

罗曼使
luómànshǐ
la mạn sử

sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn

  2. danh từ

    mối tình lãng mạn; chuyện tình

  3. danh từ

    chuyện tình lãng mạn; tiểu thuyết lãng mạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.