Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗曼使
罗曼使
la mạn sử
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
- 貳名danh từ
mối tình lãng mạn; chuyện tình
- 參名danh từ
chuyện tình lãng mạn; tiểu thuyết lãng mạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
罗曼使
Phồn thể羅曼使
la mạn sử
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
- 貳名danh từ
mối tình lãng mạn; chuyện tình
- 參名danh từ
chuyện tình lãng mạn; tiểu thuyết lãng mạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.