Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗布
罗布
la bố
đồng rúp (Nga)
4 nghĩa#16529
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng rúp (Nga)
- 貳动động từ
phân phối; phân bổ
- 。
Anh ấy đã phân phối nhiệm vụ.
- 參动động từ
bày ra; trải ra
- 。
Anh ấy đã trưng bày tất cả bằng chứng.
- 肆动động từ
trải ra; phủ ra
- 。
Anh ấy trải bản đồ ra bàn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗布
Phồn thể羅布
la bố
đồng rúp (Nga)
4 nghĩa#16529
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng rúp (Nga)
- 貳动động từ
phân phối; phân bổ
- 。
Anh ấy đã phân phối nhiệm vụ.
- 參动động từ
bày ra; trải ra
- 。
Anh ấy đã trưng bày tất cả bằng chứng.
- 肆动động từ
trải ra; phủ ra
- 。
Anh ấy trải bản đồ ra bàn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.