罗布

罗布
luó
la bố

đồng rúp (Nga)

4 nghĩa#16529
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng rúp (Nga)

  2. động từ

    phân phối; phân bổ

    • Anh ấy đã phân phối nhiệm vụ.

  3. động từ

    bày ra; trải ra

    • Anh ấy đã trưng bày tất cả bằng chứng.

  4. động từ

    trải ra; phủ ra

    • Anh ấy trải bản đồ ra bàn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.