Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
棋子
棋子
kỳ tử
quân cờ; (bóng) con tốt; người bị lợi dụng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14336Lượng từ 个 / 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân cờ; (bóng) con tốt; người bị lợi dụng
中下棋游戏中使用的小物件;被他人利用的人xiàqī yóuxì zhōng shǐyòng de xiǎo wùjiàn; bèi tārén lìyòng de rén
- 。
Anh ta chỉ là một con cờ.
- 貳名danh từ
quân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
中下棋用的小物件,分为黑白两色xiàqī yònɡ de xiǎo wùtǐ jiàn, fēnwéi hēibái liǎnɡ sè
- 。
Bộ cờ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棋子
Phồn thể棋
kỳ tử
quân cờ; (bóng) con tốt; người bị lợi dụng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14336Lượng từ 个 / 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân cờ; (bóng) con tốt; người bị lợi dụng
中下棋游戏中使用的小物件;被他人利用的人xiàqī yóuxì zhōng shǐyòng de xiǎo wùjiàn; bèi tārén lìyòng de rén
- 。
Anh ta chỉ là một con cờ.
- 貳名danh từ
quân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
中下棋用的小物件,分为黑白两色xiàqī yònɡ de xiǎo wùtǐ jiàn, fēnwéi hēibái liǎnɡ sè
- 。
Bộ cờ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)