Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗圈腿
罗圈腿
la khuyên thối
chân vòng; chân o
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân vòng; chân o
- 。
Anh ấy có đôi chân vòng kiềng.
- 貳名danh từ
chân vòng; chân gập vòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
罗圈腿
Phồn thể羅圈腿
la khuyên thối
chân vòng; chân o
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân vòng; chân o
- 。
Anh ấy có đôi chân vòng kiềng.
- 貳名danh từ
chân vòng; chân gập vòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.